Home Thành lập doanh nghiệp 101 NGÀNH NGHỀ CÓ YÊU CẦU VỐN PHÁP ĐỊNH, VỐN ĐẦU TƯ,...

101 NGÀNH NGHỀ CÓ YÊU CẦU VỐN PHÁP ĐỊNH, VỐN ĐẦU TƯ, KÝ QUỸ

63
0
101 ngành nghề có yêu cầu vốn pháp định, vốn đầu tư, ký quỹ
101 ngành nghề có yêu cầu vốn pháp định, vốn đầu tư, ký quỹ

Tại thời điểm năm 2019, có tất cả 243 ngành nghề kinh doanh có điều kiện, trong số đó có hơn 70 ngành nghề có yêu cầu vốn pháp định và hàng loạt ngành nghề có yêu cầu vốn đầu tư, ký quỹ. Điều này nhằm bảo đảm hoạt động của doanh nghiệp diễn ra một cách an toàn, ổn định và tránh gây ra những thiệt hại cho khách hàng, đối tác.

Bài viết dưới đây, Thư viện kế toán xin đưa ra bảng 101 ngành nghề có yêu cầu vốn pháp định, vốn đầu tư, ký quỹ để các bạn tiện theo dõi và tham khảo:

Danh sách ngành nghề có yêu cầu vốn pháp định, vốn đầu tư, ký quỹ

STTNgành nghềVốnCăn cứ pháp lý

Lĩnh vực an ninh trật tự

1Kinh doanh dịch vụ bảo vệSố vốn góp đầu tư của cơ sở kinh doanh nước ngoài ít nhất là một triệu đô la Mỹ.Nghị định 96/2016/NĐ-CP

Công thương

2Bán lẻ theo phương thức đa cấp10 tỷ VNĐNghị định 40/2018/NĐ-CP
3Sở Giao dịch hàng hóa150 tỷ VNĐNghị định 51/2018/NĐ-CP
4Thành viên môi giới của Sở Giao dịch hàng hóa5 tỷ VNĐ
5Thành viên kinh doanh của Sở Giao dịch hàng hóa75 tỷ VNĐ
6Kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa đã qua sử dụngKý quỹ 7 tỷ VNĐNghị định 69/2018/NĐ-CP
7Kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa có thuế tiêu thụ đặc biệt
8Kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng thực phẩm đông lạnhKý quỹ 10 tỷ VNĐ

Giáo dục

9Thành lập trường đại học tư thụcVốn đầu tư tối thiểu 1000 tỷ VNĐ (không bao gồm giá trị đất xây dựng trường)Nghị định 46/2017/NĐ-CP
10Thành lập Phân hiệu trường đại học tư thụcVốn đầu tư tối thiểu 250 tỷ VNĐ (không bao gồm giá trị đất xây dựng phân hiệu)
11Thành lập trường cao đẳng sư phạm tư thụcVốn đầu tư tối thiểu 100 tỷ VNĐ (không bao gồm giá trị đất)
12Thành lập trường trung cấp sư phạm tư thụcVốn đầu tư tối thiểu 50 tỷ VNĐ (không bao gồm giá trị đất)
13Thành lập cơ sở giáo dục mầm non có vốn đầu tư nước ngoàiSuất đầu tư ít nhất là 30 triệu VNĐ/trẻ (không bao gồm các chi phí sử dụng đất)
14Thành lập cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoàiSuất đầu tư ít nhất là 50 triệu VNĐ/học sinh (không bao gồm các chi phí sử dụng đất). Tổng số vốn đầu tư không thấp hơn 50 tỷ đồng
15Thành lập cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn có vốn đầu tư nước ngoàiSuất đầu tư ít nhất là 20 triệu VNĐ/học viên (không bao gồm các chi phí sử dụng đất)
16Thành lập cơ sở giáo dục đại học có vốn đầu tư nước ngoàiTổng số vốn đầu tư tối thiểu là 1.000 tỷ VNĐ (không bao gồm các chi phí sử dụng đất).
17Cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài không xây dựng cơ sở vật chất mới mà chỉ thuê lại hoặc do bên Việt Nam góp vốn bằng cơ sở vật chất sẵn có để triển khai hoạt động.Mức đầu tư ít nhất phải đạt 70% các mức quy định nêu trên
18Thành lập phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học có vốn đầu tư nước ngoài.Vốn đầu tư tối thiểu là 250 tỷ VNĐ (không bao gồm các chi phí sử dụng đấtNghị định 86/2018/NĐ-CP

Giao thông vận tải

19Vận chuyển hàng không quốc tế khai thác đến 10 tàu bay700 tỷ VNĐNghị định 92/2016/NĐ-CP
20Vận chuyển hàng không quốc tế khai thác từ 11 đến 30 tàu bay1.000 tỷ VNĐ
21Vận chuyển hàng không quốc tế khai thác trên 30 tàu bay1.300 tỷ VNĐ
22Vận chuyển hàng không nội địa khai thác đến 10 tàu bay300 tỷ VNĐ
23Vận chuyển hàng không nội địa khai thác từ 11 đến 30 tàu bay600 tỷ VNĐ
24Vận chuyển hàng không nội địa khai thác trên 30 tàu bay700 tỷ VNĐ
25Kinh doanh cảng hàng không, sân bay tại cảng hàng không quốc tế200 tỷ VNĐ
26Kinh doanh cảng hàng không, sân bay tại cảng hàng không nội địa100 tỷ VNĐ
27Kinh doanh dịch vụ hàng không tại nhà ga hành khách30 tỷ
28Kinh doanh dịch vụ hàng không tại nhà ga, kho hàng hóa
29Kinh doanh dịch vụ cung cấp xăng dầu tại cảng hàng không, sân bay
30Kinh doanh hàng không chung100 tỷ VNĐ
31Nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ50 tỷ VNĐThông tư 37/2015/TT-BGTVT
32Kinh doanh vận tải biển quốc tế05 tỷ VNĐNghị định 147/2018/NĐ-CP

Lĩnh vực lao động

33Kinh doanh dịch vụ cho thuê lại lao động02 tỷ VNĐNghị định 55/2013/NĐ-CP
34Kinh doanh dịch vụ việc làmKý quỹ 300 triệu VNĐNghị định 52/2014/NĐ-CP
35Thành lập Trung tâm giáo dục nghề nghiệp05 tỷ VNĐNghị định 143/2016/NĐ-CP
36Thành lập trường trung cấp50 tỷ VNĐ
37Thành lập trường cao đẳng100 tỷ VNĐ
38Kinh doanh dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài05 tỷ VNĐNghị định 126/2007/NĐ-CP

Ngân hàng

39Ngân hàng TM nhà nước3000 tỷ VNĐNghị đinh 10/2011/NĐ-CP
40Ngân hàng TM cổ phần
41Ngân hàng liên doanh
42Ngân hàng 100% vốn nước ngoài
43Chi nhánh ngân hàng nước ngoài15 triệu USD
44Ngân hàng chính sách5000 tỷ VNĐ
45Ngân hàng đầu tư3000 tỷ VNĐ
46Ngân hàng phát triển5000 tỷ VNĐ
47Ngân hàng hợp tác3000 tỷ VNĐ
48Quỹ tín dụng nhân dân TW3000 tỷ VNĐ
49Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở0,1 tỷ VNĐ
50Công ty tài chính500 tỷ VNĐ
51Công ty cho thuê tài chính150 tỷ VNĐ
52Tổ chức tài chính vi mô05 tỷ VNĐNghị định 165/2007/NĐ-CP
53Cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán50 tỷ VNĐNghị định 101/2012/NĐ-CP
54Cung ứng dịch vụ thông tin tín dụng30 tỷ VNĐNghị định 57/2016/NĐ-CP
55Daonh nghiệp hoạt động mua, bán vàng miếng100 tỷ VNĐNghị định 24/2012/NĐ-CP
56Tổ chức tín dụng hoạt động mua, bán vàng miếng3000 tỷ VNĐ

Tài chính

57Doanh nghiệp kinh doanh bảo hiểm phi nhân thọ và bảo hiểm sức khỏe300 tỷ VNĐNghị định 73/2016/NĐ-CP
58Chi nhánh nước ngoài kinh doanh bảo hiểm phi nhân thọ và bảo hiểm sức khỏe200 tỷ VNĐ
59Doanh nghiệp kinh doanh bảo hiểm phi nhân thọ, bảo hiểm sức khỏe và bảo hiểm hàng không hoặc bảo hiểm vệ tinh350 tỷ VNĐ
60Chi nhánh nước ngoài kinh doanh bảo hiểm phi nhân thọ, bảo hiểm sức khỏe và bảo hiểm hàng không hoặc bảo hiểm vệ tinh250 tỷ VNĐ
61Doanh nghiệp kinh doanh bảo hiểm phi nhân thọ, bảo hiểm sức khỏe, bảo hiểm hàng không và bảo hiểm vệ tinh400 tỷ VNĐ
62Chi nhánh nước ngoài kinh doanh bảo hiểm phi nhân thọ, bảo hiểm sức khỏe, bảo hiểm hàng không và bảo hiểm vệ tinh300 tỷ VNĐ
63Kinh doanh bảo hiểm nhân thọ (trừ bảo hiểm liên kết đơn vị, bảo hiểm hưu trí) và bảo hiểm sức khỏe600 tỷ VNĐNghị định 73/2016/NĐ-CP
64Kinh doanh bảo hiểm; bảo hiểm sức khỏe và bảo hiểm liên kết đơn vị hoặc bảo hiểm hưu trí (Bảo hiểm nhân thọ)800 tỷ VNĐ
65Kinh doanh bảo hiểm; bảo hiểm sức khỏe và bảo hiểm liên kết đơn vị và bảo hiểm hưu trí(Bảo hiểm nhân thọ)1000 tỷ VNĐ
66Kinh doanh bảo hiểm sức khỏe300 tỷ VNĐ
67Doanh nghiệp bảo hiểm cung cấp dịch vụ bảo hiểm qua Biên giới (Doanh nghiệp bảo hiểm nước ngoài)Ký quỹ tối thiểu 100 tỷ VNĐ
Tổng tài sản tối thiểu tương đương 02 tỷ đô la Mỹ vào năm tài chính trước năm cung cấp dịch vụ bảo hiểm qua biên giới tại Việt Nam
68Doanh nghiệp bảo hiểm cung cấp dịch vụ bảo hiểm qua Biên giới (Doanh nghiệp môi giới bảo hiểm nước ngoài)Ký quỹ tối thiểu 100 tỷ VNĐ
Tổng tài sản tối thiểu tương đương 100 triệu đô la Mỹ vào năm tài chính trước năm cung cấp dịch vụ bảo hiểm qua biên giới tại Việt Nam
69Kinh doanh tái bảo hiểm phi nhân thọ hoặc cả hai loại hình tái bảo hiểm phi nhân thọ và tái bảo hiểm sức khỏe400 tỷ VNĐ
70Kinh doanh tái bảo hiểm nhân thọ hoặc cả hai loại hình tái bảo hiểm nhân thọ và tái bảo hiểm sức khỏe700 tỷ VNĐ
71Kinh doanh cả 3 loại hình tái bảo hiểm nhân thọ, tái bảo hiểm phi nhân thọ và tái bảo hiểm sức khỏe1100 tỷ VNĐ
72Kinh doanh môi giới bảo hiểm gốc hoặc môi giới tái bảo hiểm04 tỷ VNĐ
73Kinh doanh môi giới bảo hiểm gốc và môi giới tái bảo hiểm08 tỷ VNĐ
74Tổ chức bảo hiểm tương hỗ10 tỷ VNĐNghị định 18/2005/NĐ-CP
75Kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài200 tỷ VNĐNghị định 175/2016/NĐ-CP
76Kinh doanh dịch vụ môi giới mua bán nợ, tư vấn mua bán nợ05 tỷ VNĐNghị định 69/2016/NĐ-CP
77Kinh doanh hoạt động mua bán nợ100 tỷ VNĐ
78Kinh doanh dịch vụ sàn giao dịch nợ500 tỷ VNĐ
79Môi giới chứng khoán (Công ty chứng khoán, chi nhánh công ty chứng khoán nước ngoài tại Việt Nam)25 tỷ VNĐNghị định 58/2012/NĐ-CP và Nghị định 151/2018/NĐ-CP
Tự doanh chứng khoán (Công ty chứng khoán, chi nhánh công ty chứng khoán nước ngoài tại Việt Nam)50 tỷ VNĐ
Bảo lãnh phát hành chứng khoán (Công ty chứng khoán, chi nhánh công ty chứng khoán nước ngoài tại Việt Nam)165 tỷ VNĐ
Tư vấn đầu tư chứng khoán (Công ty chứng khoán, chi nhánh công ty chứng khoán nước ngoài tại Việt Nam)10 tỷ VNĐ
Kinh doanh chứng khoán (Công ty quản lý quỹ, chi nhánh công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam)25 tỷ VNĐ
80Ngân hàng thanh toán10.000 tỷ VNĐNghị định 86/2016/NĐ-CP
81Kinh doanh dịch vụ xếp hạng tín nhiệm15 tỷ VNĐNghị định 88/2014/NĐ-CP
82Dịch vụ kiểm toán (chỉ đối với Công ty TNHH kinh doanh dịch vụ kiểm toán và Chi nhánh doanh nghiệp kiểm toán nước ngoài)5 tỷ VNĐNghị định 17/2012/NĐ-CP
83Cung cấp dịch vụ kiểm toán qua biên giớiKý quỹ bắt buộc số tiền tương đương 05 tỷ VNĐNghị định 17/2012/NĐ-CP
84Đầu tư dự án khu dịch vụ, du lịch và vui chơi giải trí tổng hợp có casinoVốn đầu tư tối thiểu của dự án là 02 tỷ đô la MỹNghị định 03/2017/NĐ-CP

Tài nguyên môi trường

85Nhập khẩu phế liệuKý quỹ dựa trên khối lượng nhập khẩuNghị định 38/2015/NĐ-CP

Truyền thông

86Cung ứng dịch vụ bưu chính trong phạm vi nội tỉnh, liên tỉnh (dịch vụ thư có địa chỉ nhận có khối lượng đơn chiếc đến 02kg)02 tỷ VNĐNghị định 47/2011/NĐ-CP
87Cung ứng dịch vụ bưu chính quốc tế (dịch vụ thư có địa chỉ nhận có khối lượng đơn chiếc đến 02kg)05 tỷ VNĐ
88Thiết lập mạng viễn thông cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, số thuê bao viễn thông– Trong phạm vi 1 tỉnh, TP trực thuộc Trung ương: 5 tỷ VNĐNghị định 25/2011/NĐ-CP
– Trong phạm vi khu vực (từ 2 đến 30 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương): 30 tỷ VNĐ
– Trong phạm vi toàn quốc (trên 30 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương): 100 tỷ VNĐ
89Thiết lập mạng viễn thông cố định mặt đất có sử dụng băng tần số vô tuyến điện, số thuê bao viễn thông– Trong phạm vi khu vực (từ 15 đến 30 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương): 100 tỷ VNĐ
– Trong phạm vi toàn quốc (trên 30 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương): 300 tỷ VNĐ
90Thiết lập mạng viễn thông di động mặt đất có sử dụng kênh tần số vô tuyến điện20 tỷ VNĐ
91Thiết lập mạng viễn thông di động mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện (mạng viễn thông di động ảo).300 tỷ VNĐ
92Thiết lập mạng viễn thông di động mặt đất có sử dụng băng tần số vô tuyến điện500 tỷ VNĐ
93Thiết lập mạng viễn thông cố định vệ tinh và di động vệ tinh30 tỷ VNĐ
94Kinh doanh dịch vụ đăng ký, duy trì tên miền “.vn”Ký quỹ tối thiểu là 50 triệu VNĐQuyết định 671/QĐ-BTTTT
95Cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộngKý quỹ không dưới 5 (năm) tỷ VNĐNghị định 130/2018/NĐ-CP
96Thành lập nhà xuất bảnCó ít nhất 05 (năm) tỷ VNĐ để bảo đảm hoạt động xuất bảnNghị định 195/2013/NĐ-CP

Tư pháp

97Hành nghề thừa phát lạiKý quỹ 100 triệu VNĐNghị định 61/2009/NĐ-CP

Văn hóa thể thao

98Kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế đối với khách du lịch quốc tế đến Việt NamKý quỹ 250 triệu VNĐNghị định 168/2017/NĐ-CP
99Kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế đối với khách du lịch ra nước ngoàiKý quỹ 500 triệu VNĐ
100Kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế đối với khách du lịch quốc tế đến Việt Nam và khách du lịch ra nước ngoàiKý quỹ 500 triệu VNĐ
101Kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa100 triệu VNĐ

Xem thêm: Danh mục các ngành nghề kinh doanh có điều kiện mới nhất 2022

Previous articleDanh mục các ngành nghề kinh doanh có điều kiện mới nhất 2022
Next articleThông tư 39/2014/TT-BTC

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here