Home Kế toán Danh mục tiểu mục nộp thuế đầy đủ mới nhất năm 2022

Danh mục tiểu mục nộp thuế đầy đủ mới nhất năm 2022

224
0
Danh mục tiểu mục nộp thuế đầy đủ mới nhất năm 2022
Danh mục tiểu mục nộp thuế đầy đủ mới nhất năm 2022

Mã tiểu mục nộp thuế là mã các khoản thu – chi vào ngân sách nhà nước phân loại theo nội dung, tính chất kinh tế. Mã tiểu mục sẽ được quy định tại Thông tư 324/2016/TT-BTC, doanh nghiệp sẽ tiến hành tra cứu mã tiểu mục theo văn bản này.

Bên cạnh đó, tại Phụ lục III ban hành hành kèm theo Thông tư số 314/2016/TT-BTC quy định về danh mục mã mục, tiểu mục. Quý vị có thể tham khảo danh mục tiểu mục nộp thuế mới nhất năm 2022 tại văn bản này.

Danh mục tiểu mục nộp thuế mới nhất năm 2022

Mã số MụcMã số Tiểu mục
Tên gọi
Ghi chú

I. PHẦN THU

Nhóm 0110:THU THUẾ, PHÍ VÀ LỆ PHÍ
Tiểu nhóm 0111:Thuế thu nhập và thu nhập sau thuế thu nhập
Mục1000Thuế thu nhập cá nhân
Tiểu mục1001Thuế thu nhập từ tiền lương, tiền công
1003Thuế thu nhập từ hoạt động sản xuất, kinh doanh của cá nhân
1004Thuế thu nhập từ đầu tư vốn của cá nhân
1005Thuế thu nhập từ chuyển nhượng vốn (không gồm chuyển nhượng chứng khoán)
1006Thuế thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản nhận thừa kế và nhận quà tặng là bất động sản
1007Thuế thu nhập từ trúng thưởng
1008Thuế thu nhập từ bản quyền, nhượng quyền thương mại
1012Thuế thu nhập từ thừa kế, quà biếu, quà tặng khác trừ bất động sản
1014Thuế thu nhập từ hoạt động cho thuê tài sản
1015Thuế thu nhập từ chuyển nhượng chứng khoán
1049Thuế thu nhập cá nhân khác
Mục1050Thuế thu nhập doanh nghiệp
Tiểu mục1052Thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động sản xuất kinh doanh (gồm cả dịch vụ trong lĩnh vực dầu khí)
1053Thuế thu nhập doanh nghiệp từ chuyển nhượng bất động sản
1055Thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động chuyển nhượng vốn
1056Thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí (không kể thuế thu nhập doanh nghiệp thu theo hiệp định, hợp đồng thăm dò khai thác dầu khí)
1057Thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động xổ số kiến thiết
1099Khác
Mục1150Thu nhập sau thuế thu nhập
1151Lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích lập các quỹ
1153Lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích lập các quỹ từ hoạt động xổ số kiến thiết
1154Thu nhập từ cổ tức được chia từ phần vốn nhà nước đầu tư tại doanh nghiệp
1155Thu tự lợi nhuận được chia từ phần vốn nhà nước đầu tư tại doanh nghiệp
1199Khác
Mục1250Thu tiền cấp quyền khai thác tài nguyên khoáng sản, vùng trời, vùng biển
1251Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với Giấy phép do cơ quan trung ương cấp phép
1252Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với Giấy phép do Ủy ban nhân dân tỉnh cấp phép
1253Thu tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với giấy phép do cơ quan trung ương cấp phép
1254Thu tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với giấy phép do cơ quan địa phương cấp phép
1255Thu tiền sử dụng khu vực biển do cơ quan trung ương cấp phép
1256Thu tiền cấp quyền hàng không
1257Thu tiền sử dụng rừng, tiền thuê rừng
1258Thu tiền sử dụng khu vực biển do cơ quan địa phương cấp phép
1299Thu từ các tài nguyên khác
Tiểu nhóm 0112:Thuế sử dụng tài sản
Mục1300Thuế sử dụng đất nông nghiệp
Tiểu mục1301Đất trồng cây hàng năm
1302Đất trồng cây lâu năm
1303Đất trồng rừng
1304Đất nuôi trồng thủy sản
1305Đất làm muối
1349Đất dùng cho mục đích khác
Mục1400Thu tiền sử dụng đất
Tiểu mục1401Đất được nhà nước giao
1405Đất xen kẹp (phần đất không đủ rộng để cấp đất theo dự án đầu tư)
1406Đất dôi dư (phần đất khi đo thực tế lớn hơn so với giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc so với diện tích đất được cấp có thẩm quyền giao)
1407Tiền chuyển mục đích sử dụng đất đối với đất do cơ quan, đơn vị, tổ chức thuộc Nhà nước quản lý
1408Đất thực hiện dự án đầu tư xây dựng nhà ở để bán hoặc để bán kết hợp cho thuê
1411Đất được nhà nước công nhận quyền sử dụng đất
1449Khác
Mục1550Thuế tài nguyên
Tiểu mục1551Dầu, condensate (không kể thuế tài nguyên thu theo hiệp định, hợp đồng)
1552Nước thủy điện
1553Khoáng sản kim loại
1555Khoáng sản phi kim loại
1556Thủy, hải sản
1557Sản phẩm của rừng tự nhiên
1558Nước thiên nhiên khác
1561Yến sào thiên nhiên
1562Khí thiên nhiên (không kể thuế tài nguyên thu theo hiệp định, hợp đồng)
1563Khí than (không kể thuế tài nguyên thu theo hiệp định, hợp đồng)
1599Tài nguyên khoáng sản khác
Mục1600Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
1601Thu từ đất ở tại nông thôn
1602Thu từ đất ở tại đô thị
1603Thu từ đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
1649Thu từ đất phi nông nghiệp khác
Tiểu nhóm 0113:Thuế đối với hàng hóa và dịch vụ (gồm cả xuất khẩu, nhập khẩu)
Mục1700Thuế giá trị gia tăng
Tiểu mục1701Thuế giá trị gia tăng hàng sản xuất, kinh doanh trong nước (gồm cả dịch vụ trong lĩnh vực dầu khí)
1702Thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu
1704Thuế giá trị gia tăng từ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí (gồm cả thuế giá trị gia tăng thu đối với dầu, khí khai thác theo hiệp định, hợp đồng thăm dò,khai thác dầu, khí bán ra trong nước)
1705Thuế giá trị gia tăng từ hoạt động xổ số kiến thiết
1749Hàng hóa, dịch vụ khác
Mục1750Thuế tiêu thụ đặc biệt
Tiểu mục1751Hàng nhập khẩu
1753Thuốc lá điếu, xì gà sản xuất trong nước
1754Rượu sản xuất trong nước
1755Ô tô dưới 24 chỗ ngồi sản xuất, lắp ráp trong nước
1756Xăng các loại sản xuất trong nước
1757Các dịch vụ, hàng hóa khác sản xuất trong nước
1758Bia sản xuất trong nước
1761Thuế tiêu thụ đặc biệt từ hoạt động xổ số kiến thiết
1762Thuốc lá, xì gà nhập khẩu bán ra trong nước
1763Rượu nhập khẩu bán ra trong nước
1764Xe ô tô dưới 24 chỗ ngồi các loại nhập khẩu bán ra trong nước
1765Xăng các loại nhập khẩu bán ra trong nước
1766Các dịch vụ, hàng hóa khác nhập khẩu bán ra trong nước
1767Bia nhập khẩu bán ra trong nước
1799Khác
Mục1850Thuế xuất khẩu
Tiểu mục1851Thuế xuất khẩu
Mục1900Thuế nhập khẩu
Tiểu mục1901Thuế nhập khẩu
Mục1950Thuế nhập khẩu bổ sung đối với hàng hóa nhập khẩu vào Việt Nam
Tiểu mục1951Thuế chống bán phá giá
1952Thuế chống trợ cấp
1953Thuế chống phân biệt đối xử
1954Thuế tự vệ
1999Thuế phòng vệ khác
Mục2000Thuế bảo vệ môi trường
Tiểu mục2001Xăng sản xuất trong nước (trừ etanol)
2002Dầu Diezel sản xuất trong nước
2003Dầu hỏa sản xuất trong nước
2004Dầu mazut, dầu mỡ nhờn sản xuất trong nước
2005Than đá sản xuất trong nước
2006Dung dịch hydro, chloro, fluoro, carbon sản xuất trong nước
2007Túi ni lông sản xuất trong nước
2008Thuốc diệt cỏ thuộc loại hạn chế sử dụng sản xuất trong nước
2009Nhiên liệu bay sản xuất trong nước
2011Thuốc trừ mối thuộc loại hạn chế sử dụng sản xuất trong nước
2012Thuốc bảo quản lâm sản thuộc loại hạn chế sử dụng sản xuất trong nước
2013Thuốc khử trùng kho thuộc loại hạn chế sử dụng sản xuất trong nước
2019Sản phẩm hàng hóa khác sản xuất trong nước
2021Sản phẩm, hàng hóa nhập khẩu
2041Xăng nhập khẩu bán ra trong nước
2042Nhiên liệu bay nhập khẩu bán ra trong nước
2043Diezel nhập khẩu bán ra trong nước
2044Dầu hỏa nhập khẩu bán ra trong nước
2045Dầu mazut, dầu nhờn, mỡ nhờn nhập khẩu bán ra trong nước
2046Than đá nhập khẩu bán ra trong nước
2047Các hàng hóa nhập khẩu khác bán ra trong nước
2048Sản phẩm, hàng hóa trong nước khác
2049Khác
Tiểu nhóm 0114:Thu phí và lệ phíMỗi mục phí, lệ phí chi tiết theo lĩnh vực được thu phí, lệ phí; mỗi tiểu lĩnh vực thu phí, lệ phí được bố trí một tiểu mục, vì vậy các khoản phí, lệ phí trong tiểu lĩnh vực đó đều hạch toán vào tiểu mục tương ứng.
Mục2100Phí trong lĩnh vực khác
Tiểu mục2106Phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề theo quy định của pháp luậtĐể phản ánh thu các khoản phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề khác quy định nhưng chưa có tên riêng trong Luật phí, lệ phí số 97/2015/QH13.
2107Phí tuyển dụng, dự thi nâng ngạch, thăng hạng công chức, viên chức
2108Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận lưu hành sản phẩm, hàng hóa theo quy định của pháp luật
2111Phí xác minh giấy tờ, tài liệu
2146Thu nợ phí xăng dầu
2147Thu nợ phí thuộc lĩnh vực công nghiệp, xây dựng
2148Thu nợ phí thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo.
Mục2150Phí thuộc lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản
Tiểu mục2151Phí kiểm dịch (kiểm dịch động vật, thực vật, sản phẩm động vật)
2152Phí giám sát khử trùng vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
2153Phí kiểm soát giết mổ động vật
2157Phí bảo vệ nguồn lợi thủy sản
2162Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống
2163Phí phòng, chống dịch bệnh cho động vật
2164Phí bảo hộ giống trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản
2165Phí kiểm nghiệm an toàn thực phẩm nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản nhập khẩu
2166Phí thẩm định trong lĩnh vực nông nghiệp
2167Phí đăng kiểm an toàn kỹ thuật tàu cá, kiểm định trang thiết bị nghề cá
Mục2200Phí thuộc lĩnh vực ngoại giao
Tiểu mục2206Phí xác nhận đăng ký công dân
2207Phí cấp thị thực và các giấy tờ có liên quan đến xuất nhập cảnh Việt Nam cho người nước ngoài
2208Phí tiếp nhận và vận chuyển đơn, chứng cứ của công dân và pháp nhân Việt Nam
2211Phí chứng nhận lãnh sự và hợp pháp hóa lãnh sự
Mục2250Phí thuộc lĩnh vực công nghiệp, thương mại, đầu tư, xây dựng
Tiểu mục2251Phí chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O)
2254Phí thẩm định hồ sơ mua bán, thuê, cho thuê tàu, thuyền, tàu bay
2255Phí thẩm định đầu tư, dự án đầu tư
2262Phí xử lý vụ việc cạnh tranh
2263Phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp
2264Phí trong lĩnh vực hóa chất
2265Phí thẩm định điều kiện, tiêu chuẩn ngành nghề thuộc lĩnh vực công nghiệp, thương mại, xây dựng
2266Phí cung cấp thông tin doanh nghiệp
2267Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu
Mục2300Phí thuộc lĩnh vực giao thông vận tải
Tiểu mục2301Phí thuộc lĩnh vực đường bộ (sử dụng đường bộ, sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố, sát hạch lái xe)
2302Phí thuộc lĩnh vực đường thủy nội địa
2303Phí thuộc lĩnh vực đường biển
2316Phí thuộc lĩnh vực hàng không
2323Phí sử dụng kết cấu hạ tầng đường sắt
Mục2350Phí thuộc lĩnh vực thông tin và truyền thông
Tiểu mục2351Phí sử dụng tần số vô tuyến điện
2352Phí duy trì sử dụng tên miền và địa chỉ Internet
2353Phí sử dụng mã, số viễn thông
2361Phí quyền hoạt động viễn thông
2362Phí thẩm định điều kiện hoạt động viễn thông
2363Phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính
2364Phí dịch vụ duy trì hệ thống kiểm tra trạng thái chứng thư số
2365Phí quyền cung cấp dịch vụ truyền hình trả tiền
2366Phí thẩm định nội dung, kịch bản trò chơi điện tử trên mạng
2367Phí thẩm định và chứng nhận hợp chuẩn, hợp quy về an toàn thông tin
2368Phí thẩm định cấp giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng
Mục2400Phí thuộc lĩnh vực an ninh, quốc phòng
Tiểu mục2404Phí phòng cháy, chữa cháy
2416Phí sát hạch cấp chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ
2418Phí thẩm định điều kiện, tiêu chuẩn hành nghề thuộc lĩnh vực an ninh, quốc phòng
2421Phí khai thác và sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư
2422Phí thẩm định cấp giấy phép sản xuất, kinh doanh sản phẩm mật mã dân sự; giấy chứng nhận hợp chuẩn sản phẩm mật mã dân sự; giấy chứng nhận hợp quy sản phẩm mật mã dân sự
Mục2450Phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch
Tiểu mục2452Phí thăm quan
2453Phí thẩm định văn hóa phẩm
2455Phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch
2456Phí thư viện
2457Phí bảo quản ký gửi và sử dụng tài liệu lưu trữ
2458Phí đăng ký quyền tác giả, quyền liên quan đến quyền tác giả
Mục2500Phí thuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ
Tiểu mục2504Phí sở hữu trí tuệ
2505Phí cấp mã số, mã vạch
2506Phí sử dụng dịch vụ trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử
2507Phí thẩm định an toàn phóng xạ, bức xạ, an ninh hạt nhân
2508Phí thẩm định kế hoạch ứng phó sự cố bức xạ, hạt nhân
2511Phí thẩm định điều kiện cấp giấy phép đăng ký dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử
2512Phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ
2513Phí thẩm định điều kiện hoạt động về khoa học, công nghệ
Mục2550Phí thuộc lĩnh vực y tế
Tiểu mục2561Phí thẩm định hoạt động, tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề thuộc lĩnh vực y tế
2565Phí thẩm định cấp giấy giám định y khoa
2566Phí thẩm định cấp giấy phép lưu hành, nhập khẩu, xuất khẩu, công bố trang thiết bị y tế
2567Phí thẩm định cấp phép lưu hành, nhập khẩu, xác nhận, công bố
Mục2600Phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường
Tiểu mục2618Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải, khí thải
2624Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản là dầu thô và khí thiên nhiên
2625Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản còn lại
2626Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) sản phẩm, hàng hóa đo đạc và bản đồ khi xuất khẩu, nhập khẩu
2627Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
2628Phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản
2631Phí khai thác, sử dụng nguồn nước
2632Phí thẩm định điều kiện hành nghề thuộc lĩnh vực tài nguyên môi trường
2633Phí khai thác, sử dụng tài liệu, dữ liệu tài nguyên và môi trường (không bao gồm Phí khai thác và sử dụng tài liệu dầu khí)
2634Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết; thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
2635Phí thẩm định kế hoạch bảo vệ môi trường trong hoạt động phá dỡ tàu biển
2636Phí xác nhận đủ điều kiện về bảo vệ môi trường trong nhập khẩu phế liệu làm nguyên liệu sản xuất
2637Phí khai thác, sử dụng thông tin dữ liệu đo đạc và bản đồ
2638Phí khai thác và sử dụng tài liệu dầu khí
Mục2650Phí thuộc lĩnh vực tài chính, ngân hàng, bảo hiểm
Tiểu mục2652Phí dịch vụ thanh toán trong hoạt động của Kho bạc nhà nước
2663Phí hải quan
2664Phí quản lý, giám sát hoạt động chứng khoán, bảo hiểm, kế toán, kiểm toán
2665Phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề thuộc lĩnh vực tài chính
Mục2700Phí thuộc lĩnh vực tư pháp
Tiểu mục2701Án phí
2703Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm
2706Phí thi hành án dân sự
2707Phí thực hiện ủy thác tư pháp về dân sự có yếu tố nước ngoài
2715Phí công chứng
2716Phí chứng thực
2717Phí thẩm định điều kiện hoạt động thuộc lĩnh vực tư pháp
2718Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
2721Phí sử dụng thông tin
2722Phí cấp mã số sử dụng cơ sở dữ liệu về giao dịch bảo đảm
Mục2750Lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến quyền và nghĩa vụ của công dân
Tiểu mục2751Lệ phí quốc tịch
2752Lệ phí cấp hộ chiếu
2763Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
2766Lệ phí tòa án
2767Lệ phí đăng ký cư trú
2768Lệ phí cấp chứng minh nhân dân, căn cước công dân
2771Lệ phí hộ tịch
2772Lệ phí cấp phép hoạt động đưa người lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài
2773Lệ phí đăng ký nuôi con nuôi
2774Lệ phí cấp phép các tổ chức nuôi con nuôi
Mục2800Lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản
Tiểu mục2801Lệ phí trước bạ nhà đất
2802Lệ phí trước bạ ô tô
2803Lệ phí trước bạ tàu thủy, thuyền
2804Lệ phí trước bạ tài sản khác
2805Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
2815Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
2824Lệ phí trước bạ xe máy
2825Lệ phí trước bạ tàu bay
2826Lệ phí cấp giấy phép quy hoạch
2827Lệ phí quản lý phương tiện giao thông
2828Lệ phí trong lĩnh vực hàng hải
2831Lệ phí sở hữu trí tuệ
Mục2850Lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến sản xuất, kinh doanh
Tiểu mục2852Lệ phí đăng ký kinh doanh
2853Lệ phí về cấp chứng nhận, cấp bằng, cấp chứng chỉ, cấp phép, cấp giấy phép, cấp giấy chứng nhận, điều chỉnh giấy chứng nhận đối với các hoạt động, các ngành nghề kinh doanh theo quy định của pháp luật
2854Lệ phí cấp phép đặt chi nhánh, văn phòng đại diện của các tổ chức nước ngoài tại Việt Nam
2861Lệ phí đăng ký doanh nghiệp
2862Lệ phí môn bài mức (bậc) 1
2863Lệ phí môn bài mức (bậc) 2
2864Lệ phí môn bài mức (bậc) 3
2865Lệ phí phân bổ kho số viễn thông, tài nguyên Internet
2866Lệ phí cấp và dán tem kiểm soát băng, đĩa có chương trình
2867Lệ phí chuyển nhượng chứng chỉ, tín chỉ giảm phát thải khí nhà kính
2868Lệ phí cấp tên định danh người gửi dùng trong hoạt động quảng cáo trên mạng
2871Lệ phí trong lĩnh vực tiêu chuẩn, đo lường chất lượng
2872Lệ phí đăng ký các quyền đối với tàu bay
Mục3000Lệ phí quản lý nhà nước đặc biệt về chủ quyền quốc gia
Tiểu mục3001Lệ phí ra, vào cảng
3002Lệ phí đi qua vùng đất, vùng biển
3007Lệ phí hoa hồng chữ ký trong lĩnh vực dầu khí
Mục3050Lệ phí quản lý nhà nước trong các lĩnh vực khác
Tiểu mục3064Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề dịch vụ thú y; chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất, chất xử lý cải tạo môi trường trong nuôi trồng thủy sản, chăn nuôi
3065Lệ phí cấp chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn; thủy sản nhập khẩu, quá cảnh, tạm nhập tái xuất, chuyển cửa khẩu
3066Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề luật sư
3067Lệ phí cấp thẻ công chứng viên
3068Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề quản tài viên
3071Lệ phí cấp giấy chứng nhận thuyết minh viên
3072Lệ phí công nhận chất lượng vật tư nông nghiệp được phép lưu hành tại Việt Nam
3073Lệ phí cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống, nguồn gen cây trồng nông nghiệp
3074Lệ phí cấp giấy phép khai thác, hoạt động thủy sản
Nhóm 0200:THU TỪ TÀI SẢN, ĐÓNG GÓP XÃ HỘI VÀ THU KHÁC
Tiểu nhóm 0115:Thu tiền bán tài sản nhà nước
Mục3200Thu tiền bán hàng hóa, vật tưdự trữ Quốc gia
Tiểu mục3201Lương thực
3202Nhiên liệu
3203Vật tư kỹ thuật
3204Trang thiết bị kỹ thuật
3249Khác
Mục3300Thu tiền bán và thanh lý nhà thuộc sở hữu nhà nước
Tiểu mục3301Bán nhà thuộc sở hữu nhà nước không gắn với chuyển mục đích sử dụng đất
3302Thanh lý nhà thuộc sở hữu nhà nước
3349Khác
Mục3350Thu từ bán và thanh lý tài sản khác
Tiểu mục3351Mô tô
3352Ô tô con, ô tô tải
3353Xe chuyên dùng
3354Tàu, thuyền
3355Đồ gỗ
3356Trang thiết bị kỹ thuật chuyên dụng
3362Thu bán cây đứng
3363Thu tiền bán tài sản, vật tư thu hồi thuộc kết cấu hạ tầng đường sắt
3364Thu từ bồi thường tài sản
3365Thu tiền bán tài sản nhà nước khác
3399Các tài sản khác
Mục3400Thu tiền bán tài sản vô hình
Tiểu mục3402Quyền đánh bắt hải sản
3403Quyền hàng hải
3404Quyền hàng không
3405Bằng phát minh, sáng chế
3406Bản quyền, nhãn hiệu thương mại
3449Khác
Mục3450Thu từ bán tài sản được xác lập quyền sở hữu nhà nước
Tiểu mục3451Tài sản không xác định được chủ sở hữu
3452Tài sản bị chôn giấu, chìm đắm
3453Tài sản không có người được nhận thừa kế
3454Tài sản tự nguyện chuyển giao cho Nhà nước
3455Tài sản chuyển giao cho Nhà nước theo cam kết
3499Khác
Tiểu nhóm 0116:Các khoản thu từ sở hữu tài sản ngoài thuế
Mục3600Tiền cho thuê mặt đất, mặt nước
Tiểu mục3601Tiền thuê mặt đất hàng năm
3602Tiền thuê mặt nước hàng năm
3603Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước từ các hoạt động thăm dò, khai thác dầu khí
3604Thu tiền cho thuê mặt đất, mặt nước trong khu công nghiệp, khu chế xuất
3605Tiền thuê mặt đất thu một lần cho cả thời gian thuê
3606Tiền thuê mặt nước thu một lần cho cả thời gian thuê
3607Tiền thuê mặt biển thu hàng năm
3608Tiền thuê mặt biển thu một lần cho cả thời gian thuê
3649Khác
Mục3650Thu từ tài sản Nhà nước giao các tổ chức kinh tế
Tiểu mục3652Khấu hao cơ bản nhà thuộc sở hữu nhà nước
3653Thu hồi vốn của Nhà nước
3654Thanh lý tài sản cố định của Nhà nước
3699Khác
Mục3750Thu từ dầu thô theo hiệp định, hợp đồng
Tiểu mục3751Thuế tài nguyên
3752Thuế thu nhập doanh nghiệp
3753Lợi nhuận sau thuế được chia của Chính phủ Việt Nam
3754Dầu lãi được chia của Chính phủ Việt Nam
3755Thuế đặc biệt
3756Phụ thu về dầu
3757Thu chênh lệch giá dầu
3799Khác
Mục3800Thu từ khí thiên nhiên, khí than theo hiệp định, hợp đồng
Tiểu mục3801Thuế tài nguyên
3802Thuế thu nhập doanh nghiệp
3803Khí lãi được chia của Chính phủ Việt Nam
3804Lợi nhuận sau thuế được chia của Chính phủ Việt Nam
3805Thuế đặc biệt
3806Phụ thu về khí
3807Thu chênh lệch giá khí
3849Khác
Mục3850Thu tiền khai thác, cho thuê tài sản nhà nước
Tiểu mục3851Tiền thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
3853Tiền thuê cơ sở hạ tầng đường sắt
3854Tiền cho thuê cơ sở hạ tầng bến cảng, cầu cảng
3855Tiền chuyển nhượng quyền thu phí sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng
3856Tiền cho thuê quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng
3857Tiền chuyển nhượng có thời hạn tài sản kết cấu hạ tầng
3899Khác
Mục3900Thu khác từ quỹ đất
Tiểu mục3901Thu hoa lợi công sản từ quỹ đất công ích
3902Thu hoa lợi công sản từ quỹ đất công
3903Thu hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất theo chế độ quy định
3949Khác
Mục3950Thu từ condensate theo hiệp định, hợp đồng
Tiểu mục3951Thuế tài nguyên
3952Thuế thu nhập doanh nghiệp
3953Lãi được chia của Chính phủ Việt Nam
3954Lợi nhuận sau thuế được chia của Chính phủ Việt Nam
3955Thuế đặc biệt
3956Phụ thu về condensate
3957Thu chênh lệch giá condensate
3999Khác
Tiểu nhóm 0117:Lãi thu từ các khoản cho vay và tham gia góp vốn của Nhà nước
Mục4050Lãi thu từ các khoản cho vay đầu tư phát triển và tham gia góp vốn của Chính phủ ở trong nước
Tiểu mục4051Lãi cho vay trong nước
4053Chênh lệch thu, chi của Ngân hàng Nhà nước
4099Khác
Mục4100Lãi thu từ các khoản cho vay và tham gia góp vốn của Nhà nước ở nước ngoài
Tiểu mục4101Lãi thu được từ các khoản cho các Chính phủ nước ngoài vay
4103Lãi thu được từ các khoản cho các tổ chức tài chính và phi tài chính vay
4104Lãi thu được từ các khoản tham gia góp vốn của Nhà nước
4149Khác
Tiểu nhóm 0118:Thu tiền phạt và tịch thu
Mục4250Thu tiền phạt
Tiểu mục4251Phạt vi phạm hành chính theo quyết định của Tòa án
4252Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông
4253Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hải quan thuộc thẩm quyền ra quyết định của cơ quan hải quan
4254Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế thuộc thẩm quyền ra quyết định của cơ quan thuế (không bao gồm phạt vi phạm hành chính đối với Luật thuế thu nhập cá nhân)
4261Phạt vi phạm hành chính về bảo vệ môi trường
4263Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực trật tự, an ninh, quốc phòng
4264Phạt vi phạm hành chính về kinh doanh trái pháp luật do ngành Thuế thực hiện
4265Phạt vi phạm hành chính về kinh doanh trái pháp luật do ngành Hải quan thực hiện
4267Phạt vi phạm hành chính về trật tự đô thị
4268Phạt vi phạm hành chính đối với Luật thuế thu nhập cá nhân
4271Tiền phạt do phạm tội theo quyết định của Tòa án
4272Tiền nộp do chậm thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính do cơ quan thuế quản lý.
4273Tiền nộp do chậm thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính do cơ quan hải quan quản lý.
4274Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế do Ủy ban nhân dân ban hành quyết định phạt
4275Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hải quan do Ủy ban nhân dân ban hành quyết định phạt
4276Phạt vi phạm hành chính về an toàn vệ sinh thực phẩm
4277Tiền nộp do chậm thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính trong các lĩnh vực khác
4278Phạt vi phạm hành chính trong các lĩnh vực khác
4279Các khoản tiền khác từ xử phạt vi phạm hành chính
4299Phạt vi phạm khác
Mục4300Thu tịch thu
Tiểu mục4301Tịch thu từ công tác chống lậu trong lĩnh vực thuế nội địa do cơ quan địa phương ra quyết định tịch thu
4302Tịch thu khác trong lĩnh vực thuế nội địa do cơ quan địa phương ra quyết định tịch thu
4303Tịch thu từ công tác chống lậu trong lĩnh vực Hải quan do cơ quan địa phương ra quyết định tịch thu
4304Tịch thu khác trong lĩnh vực Hải quan do cơ quan địa phương ra quyết định tịch thu
4306Tịch thu do vi phạm hành chính theo quyết định của Tòa án, cơ quan thi hành án
4311Tịch thu do phạm tội hoặc do liên quan tội phạm theo quyết định của Tòa án, cơ quan thi hành án
4312Tịch thu từ công tác chống lậu trong lĩnh vực thuế nội địa do cơ quan Trung ương ra quyết định tịch thu
4313Tịch thu khác trong lĩnh vực thuế nội địa do cơ quan Trung ương ra quyết định tịch thu
4314Tịch thu từ vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế nội địa do cơ quan địa phương ra quyết định tịch thu
4315Tịch thu từ vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế nội địa do cơ quan Trung ương ra quyết định tịch thu
4316Tịch thu từ công tác chống lậu trong lĩnh vực hải quan do cơ quan Trung ương ra quyết định tịch thu
4317Tịch thu khác trong lĩnh vực hải quan do cơ quan Trung ương ra quyết định tịch thu
4318Tịch thu từ vi phạm hành chính trong lĩnh vực hải quan do cơ quan Trung ương ra quyết định tịch thu
4321Tịch thu từ vi phạm hành chính trong lĩnh vực hải quan do cơ quan địa phương ra quyết định tịch thu
4349Tịch thu khác
Tiểu nhóm 0120:Các khoản huy động không hoàn trả và đóng góp
Mục4450Các khoản huy động theo quy định của pháp luật
Tiểu mục4451Xây dựng kết cấu hạ tầng
4499Khác
Mục4500Các khoản đóng góp tự nguyện
Tiểu mục4501Xây dựng kết cấu hạ tầng
4549Khác
Tiểu nhóm 0121:Thu chuyển giao ngân sách
Mục4650Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên
Tiểu mục4651Bổ sung cân đối ngân sách
4652Bổ sung có mục tiêu bằng vốn vay nợ nước ngoài
4653Bổ sung có mục tiêu bằng vốn viện trợ không hoàn lại
4654Bổ sung có mục tiêu bằng vốn trong nước
Mục4700Thu từ các khoản hoàn trả giữa các cấp ngân sách(các khoản vay, tạm ứng giữa các cấp ngân sách không hạch toán vào mục này)
Tiểu mục4701Các khoản hoàn trả phát sinh trong niên độ ngân sách
4702Các khoản hoàn trả phát sinh ngoài niên độ ngân sách năm trước
4703Thu từ khoản ngân sách cấp khác chi hoàn trả các khoản điều tiết sai các năm trước
4749Khác
Mục4750Thu từ Quỹ dự trữ tài chính
Tiểu mục4751Quỹ dự trữ tài chính
Mục4800Thu kết dư ngân sách
Tiểu mục4801Thu kết dư ngân sách
Mục4850Thu từ hỗ trợ của địa phương khác
Tiểu mục4851Thu từ hỗ trợ của địa phương khác
Tiểu nhóm 0122:Các khoản thu khác
Mục4900Các khoản thu khác
Tiểu mục4901Thu chênh lệch tỷ giá ngoại tệ của ngân sách
4902Thu hồi các khoản chi năm trước
4904Các khoản thu khác của ngành Thuế
4905Các khoản thu khác của ngành Hải quan
4906Tiền lãi thu được từ các khoản vay nợ, viện trợ của các dự án
4907Thu chênh lệch giá bán trái phiếu so với mệnh giá
4908Thu điều tiết từ sản phẩm lọc hóadầu
4913Thu từ các quỹ của doanh nghiệp xổ số kiến thiết theo quy định
4914Thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa
4917Tiền chậm nộp thuế thu nhập cá nhân
4918Tiền chậm nộp thuế thu nhập doanh nghiệp (không bao gồm tiền chậm nộp thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu khí)
4919Tiền chậm nộp thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu khí
4921Tiền chậm nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với Giấy phép do cơ quan trung ương cấp phép
4922Tiền chậm nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với Giấy phép do Ủy ban nhân dân tỉnh cấp phép
4923Tiền chậm nộp tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với giấy phép do cơ quan trung ương cấp phép
4924Tiền chậm nộp tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với giấy phép do cơ quan địa phương cấp phép
4925Tiền chậm nộp thuế tài nguyên dầu, khí (không kể tiền chậm nộp thuế tài nguyên thu theo hiệp định, hợp đồng thăm dò khai thác dầu, khí)
4926Tiền chậm nộp thuế tài nguyên về dầu thô thu theo hiệp định, hợp đồng.
4927Tiền chậm nộp thuế tài nguyên khác còn lại.
4928Tiền chậm nộp thuế giá trị gia tăng từ hàng hóa nhập khẩu
4929Tiền chậm nộp thuế giá trị gia tăng từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu, khí
4931Tiền chậm nộp thuế giá trị gia tăng từ hàng hóa sản xuất kinh doanh trong nước khác còn lại
4932Tiền chậm nộp thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nhập khẩu
4933Tiền chậm nộp thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nhập khẩu bán ra trong nước.
4934Tiền chậm nộp thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hóa sản xuất kinh doanh trong nước khác còn lại
4935Tiền chậm nộp thuế xuất khẩu
4936Tiền chậm nộp thuế nhập khẩu
4937Tiền chậm nộp thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa nhập khẩu
4938Tiền chậm nộp thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa nhập khẩu bán ra trong nước
4939Tiền chậm nộp thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa sản xuất, kinh doanh trong nước khác còn lại
4941Tiền chậm nộp các khoản thu từ hoạt động xổ số kiến thiết
4942Tiền chậm nộp đối với các khoản thu khác còn lại về dầu khí
4943Tiền chậm nộp các khoản khác điều tiết 100% ngân sách trung ương theo quy định của pháp luật do ngành thuế quản lý
4944Tiền chậm nộp các khoản khác điều tiết 100% ngân sách địa phương theo quy định của pháp luật do ngành thuế quản lý
4945Tiền chậm nộp các khoản khác theo quy định của pháp luật do ngành hải quan quản lý
4946Tiền chậm nộp các khoản khác điều tiết 100% ngân sách trung ương theo quy định của pháp luật do ngành khác quản lý
4947Tiền chậm nộp các khoản khác điều tiết 100% ngân sách địa phương theo quy định của pháp luật do ngành khác quản lý
4949Các khoản thu khác (bao gồm các khoản thu nợ không được phản ảnh ở các tiểu mục thu nợ)
Nhóm 0300:THU VIỆN TRỢ KHÔNG HOÀN LẠI
Tiểu nhóm 0123:Thu viện trợ không hoàn lại
Mục5050Viện trợ cho đầu tư phát triển
Tiểu mục5051Của các Chính phủ
5052Của các tổ chức quốc tế
5053Của các tổ chức phi Chính phủ
5054Của các cá nhân và kiều bào nước ngoài
5099Của các tổ chức khác
Mục5100Viện trợ cho chi thường xuyên
Tiểu mục5101Của các Chính phủ
5102Của các tổ chức quốc tế
5103Của các tổ chức phi Chính phủ
5104Của các cá nhân và kiều bào nước ngoài
5149Của các tổ chức khác
Mục5200Viện trợ cho mục đích khác
Tiểu mục5201Của các Chính phủ
5202Của các tổ chức quốc tế
5203Của các tổ chức phi Chính phủ
5204Của các cá nhân và kiều bào nước ngoài
5249Của các tổ chức khác
Nhóm 0400:THU NỢ GỐC CÁC KHOẢN CHO VAY
Tiểu nhóm 0124:Thu nợ gốc cho vay trong nước
Mục350Thu nợ gốc cho vay trong nước
Tiểu mục5351Thu nợ gốc cho vay trong nước
5399Khác
Tiểu nhóm 0125:Thu nợ gốc cho nước ngoài vay
Mục5450Thu nợ gốc cho nước ngoài vay
Tiểu mục5451Thu từ các khoản cho vay đối với các Chính phủ nước ngoài
5453Thu từ các khoản cho các tổ chức tài chính và phi tài chính vay
5499Tổ chức nước ngoài khác vay

II. PHẦN CHI

Nhóm 0500:CHI THƯỜNG XUYÊN
Tiểu nhóm 0129:Chi thanh toán cho cá nhân
Mục6000Tiền lương
Tiểu mục6001Lương theo ngạch, bậc
6003Lương hợp đồng theo chế độ
6049Lương khác
Mục6050Tiền công trả cho vị trí lao động thường xuyên theo hợp đồng
Tiểu mục6051Tiền công trả cho vị trí lao động thường xuyên theo hợp đồng
6099Tiền công khác
Mục6100Phụ cấp lương
Tiểu mục6101Phụ cấp chức vụ
6102Phụ cấp khu vực
6103Phụ cấp thu hút
6105Phụ cấp làm đêm; làm thêm giờ
6107Phụ cấp nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm
6111Hoạt động phí đại biểu Quốc hội, đại biểu Hội đồng nhân dân
6112Phụ cấp ưu đãi nghề
6113Phụ cấp trách nhiệm theo nghề, theo công việc
6114Phụ cấp trực
6115Phụ cấp thâm niên vượt khung; phụ cấp thâm niên nghề
6116Phụ cấp đặc biệt khác của ngành
6121Phụ cấp công tác lâu năm ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn
6122Phụ cấp theo loại xã
6123Phụ cấp công tác Đảng, Đoàn thể chính trị - xã hội
6124Phụ cấp công vụ
6149Phụ cấp khác
Mục6150Học bổng và hỗ trợ khác cho học sinh, sinh viên, cán bộ đi học
Tiểu mục6151Học bổng học sinh, sinh viên học trong nước (không bao gồm học sinh dân tộc nội trú)
6152Học sinh dân tộc nội trú
6154Học sinh, sinh viên đi học nước ngoài
6155Sinh hoạt phí cán bộ đi học
6156Hỗ trợ đối tượng chính sách đóng học phí
6157Hỗ trợ đối tượng chính sách chi phí học tập
6199Các khoản hỗ trợ khác
Mục6200Tiền thưởng
Tiểu mục6201Thưởng thường xuyên
6202Thưởng đột xuất
6249Thưởng khác
Mục6250Phúc lợi tập thể
Tiểu mục6251Trợ cấp khó khăn thường xuyên
6252Trợ cấp khó khăn đột xuất
6253Tiền tàu xe nghỉ phép năm
6254Tiền y tế trong các cơ quan, đơn vị
6299Chi khác
Mục6300Các khoản đóng góp
Tiểu mục6301Bảo hiểm xã hội
6302Bảo hiểm y tế
6303Kinh phí công đoàn
6304Bảo hiểm thất nghiệp
6349Các khoản đóng góp khác
Mục6350Chi cho cán bộ không chuyên trách xã, thôn, bản
Tiểu mục6353Phụ cấp cán bộ không chuyên trách
6399Chi khác
Mục6400Các khoản thanh toán khác cho cá nhân
Tiểu mục6401Tiền ăn
6402Chi khám chữa bệnh cho cán bộ, công chức Việt Nam làm việc ở nước ngoài
6403Sinh hoạt phí cho cán bộ, công chức Việt Nam làm việc ở nước ngoài
6404Chi thu nhập tăng thêm theo cơ chế khoán, tự chủ
6449Chi khác
Tiểu nhóm 0130:Chi về hàng hóa, dịch vụ
Mục6500Thanh toán dịch vụ công cộng
Tiểu mục6501Tiền điện
6502Tiền nước
6503Tiền nhiên liệu
6504Tiền vệ sinh, môi trường
6505Tiền khoán phương tiện theo chế độ
6549Chi khác
Mục6550Vật tư văn phòng
Tiểu mục6551Văn phòng phẩm
6552Mua sắm công cụ, dụng cụ văn phòng
6553Khoán văn phòng phẩm
6599Vật tư văn phòng khác
Mục6600Thông tin, tuyên truyền, liên lạc
Tiểu mục6601Cước phí điện thoại (không bao gồm khoán điện thoại); thuê bao đường điện thoại; fax
6603Cước phí bưu chính
6605Thuê bao kênh vệ tinh; thuê bao cáp truyền hình; cước phí Internet; thuê đường truyền mạng
6606Tuyên truyền; quảng cáo
6608Phim ảnh; ấn phẩm truyền thông; sách, báo, tạp chí thư viện
6618Khoán điện thoại
6649Khác
Mục6650Hội nghị
Tiểu mục6651In, mua tài liệu
6652Bồi dưỡng giảng viên, báo cáo viên
6653Tiền vé máy bay, tàu xe
6654Tiền thuê phòng ngủ
6655Thuê hội trường, phương tiện vận chuyển
6656Thuê phiên dịch, biên dịch
6657Các khoản thuê mướn khác
6658Chi bù tiền ăn
6699Chi phí khác
Mục6700Công tác phí
Tiểu mục6701Tiền vé máy bay, tàu, xe
6702Phụ cấp công tác phí
6703Tiền thuê phòng ngủ
6704Khoán công tác phí
6705Công tác phí của trưởng thôn, bản ở miền núi
6749Chi khác
Mục6750Chi phí thuê mướn
Tiểu mục6751Thuê phương tiện vận chuyển
6752Thuê nhà; thuê đất
6754Thuê thiết bị các loại
6755Thuê chuyên gia và giảng viên nước ngoài
6756Thuê chuyên gia và giảng viên trong nước
6757Thuê lao động trong nước
6758Thuê đào tạo lại cán bộ
6761Thuê phiên dịch, biên dịch
6799Chi phí thuê mướn khác
Mục6800Chi đoàn ra
Tiểu mục6801Tiền vé tàu bay, tàu, xe, thuê xe
6802Tiền ăn và tiền tiêu vặt
6803Tiền thuê phòng ngủ
6805Phí, lệ phí liên quan
6806Khoán chi đoàn ra theo chế độ
6849Chi khác
Mục6850Chi đoàn vào
Tiểu mục6851Tiền vé tàu bay, tàu, xe, thuê xe
6852Tiền ăn và tiền tiêu vặt
6853Tiền thuê phòng ngủ
6855Phí, lệ phí liên quan
6899Chi khác
Mục6900Sửa chữa, duy tu tài sản phục vụ công tác chuyên môn và các công trình cơ sở hạ tầng
Tiểu mục6901Ô tô dùng chung
6902Ô tô phục vụ chức danh
6903Ô tô chuyên dùng
6905Tài sản và thiết bị chuyên dùng
6907Nhà cửa
6912Các thiết bị công nghệ thông tin
6913Tài sản và thiết bị văn phòng
6918Công trình văn hóa, công viên, thể thao
6921Đường điện, cấp thoát nước
6922Đường sá, cầu cống, bến cảng, sân bay
6923Đê điều, hồ đập, kênh mương
6949Các tài sản và công trình hạ tầng cơ sở khác
Mục6950Mua sắm tài sản phục vụ công tác chuyên môn
Tiểu mục6951Ô tô dùng chung
6952Ô tô phục vụ chức danh
6953Ô tô chuyên dùng
6954Tài sản và thiết bị chuyên dùng
6955Tài sản và thiết bị văn phòng
6956Các thiết bị công nghệ thông tin
6999Tài sản và thiết bị khác
Mục7000Chi phí nghiệp vụ chuyên môn của từng ngành
Tiểu mục7001Chi mua hàng hóa, vật tư
7004Đồng phục, trang phục; bảo hộ lao động
7008Chi mật phí
7011Chi nuôi phạm nhân, can phạm
7012Chi phí hoạt động nghiệp vụ chuyên ngành
7017Chi khoán thực hiện đề tài nghiên cứu khoa học
7018Hỗ trợ chi phí dịch vụ công chưa kết cấu vào giá
7049Chi khác
Mục7050Mua sắm tài sản vô hình
Tiểu mục7051Mua bằng sáng chế
7052Mua bản quyền nhãn hiệu thương mại
7053Mua, bảo trì phần mềm công nghệ thông tin
7054Xây dựng phần mềm công nghệ thông tin
7099Chi khác
Tiểu nhóm 0131:Chi hỗ trợ và bổ sung
Mục7100Chi hỗ trợ kinh tế tập thể và dân cư
Tiểu mục7101Chi di dân
7102Chi hỗ trợ các loại hình hợp tác xã
7103Chi trợ cấp dân cư
7104Chi đón tiếp, thăm hỏi đồng bào dân tộc
7149Chi khác
Mục7150Chi về công tác người có công với cách mạng
Tiểu mục7151Trợ cấp hàng tháng
7152Trợ cấp một lần
7153Ưu đãi khác cho thương binh, bệnh binh
7154Phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình
7155Bảo hiểm y tế
7157Chi công tác nghĩa trang và mộ liệt sĩ
7158Chi hỗ trợ hoạt động cơ sở nuôi dưỡng thương binh tập trung và điều dưỡng luân phiên người có công với Cách mạng
7161Hỗ trợ người có công cải thiện nhà ở
7162Chi quà lễ, tết
7164Chi cho công tác quản lý
7165Trợ cấp ưu đãi học tập
7166Điều trị, điều dưỡng
7199Chi khác
Mục7200Trợ giá theo chính sách của Nhà nước
Tiểu mục7201Trợ giá
7202Trợ cước vận chuyển
7203Cấp không thu tiền một số mặt hàng
7249Chi khác
Mục7250Chi lương hưu và trợ cấp bảo hiểm xã hội
Tiểu mục7251Bảo hiểm y tế
7252Lương hưu
7254Trợ cấp mất sức lao động hàng tháng
7255Trợ cấp tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp và trợ cấp phục vụ người bị tai nạn lao động
7256Trợ cấp tuất
7257Trợ cấp mai táng
7258Chi phí chi trả
7261Phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình và phục hồi chức năng
7262Trợ cấp hàng tháng cho cán bộ xã nghỉ việc theo chế độ
7263Trợ cấp hàng tháng khác
7299Khác
Mục7300Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới
Tiểu mục7301Chi bổ sung cân đối ngân sách
7302Chi bổ sung có mục tiêu bằng vốn vay nợ nước ngoài
7303Chi bổ sung có mục tiêu bằng vốn viện trợ không hoàn lại
7304Chi bổ sung có mục tiêu bằng vốn trong nước
Mục7350Chi xúc tiến thương mại, du lịch và đầu tư
Tiểu mục7351Chi xúc tiến thương mại
7356Chi xúc tiến du lịch
7357Chi xúc tiến đầu tư
7399Chi khác
Mục7400Chi viện trợ
Tiểu mục7401Chi đào tạo học sinh Lào
7402Chi đào tạo học sinh Campuchia
7403Chi viện trợ khác cho Lào
7404Chi viện trợ khác cho Campuchia
7405Chi thực hiện dự án đầu tư viện trợ cho Lào
7406Chi thực hiện dự án đầu tư viện trợ cho Campuchia
7449Các khoản chi viện trợ khác
Mục7450Chi về công tác bảo đảm xã hội
Tiểu mục7451Chi đóng, hỗ trợ tiền đóng tiền bảo hiểm y tế
7452Phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình
7453Trợ cấp cho các đối tượng xã hội trong cơ sở trợ giúp xã hội, cơ sở cai nghiện
7454Hỗ trợ cải thiện nhà ở
7455Chi trợ cấp hàng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội tại cộng đồng
7456Chi trợ giúp đột xuất cho các đối tượng bảo trợ xã hội và các đối tượng khác
7457Chi hỗ trợ tiền đóng cho người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện theo quy định
7458Chi hỗ trợ quỹ bảo hiểm thất nghiệp theo quy định
7499Chi khác
Tiểu nhóm 0132:Các khoản chi khác
Mục7500Chi bổ sung Quỹ dự trữ tài chính
Tiểu mục7501Chi bổ sung Quỹ dự trữ tài chính
7549Chi bổ sung khác
Mục7550Chi hoàn thuế giá trị gia tăng theo Luật thuế giá trị gia tăng
Tiểu mục7551Chi hoàn thuế giá trị gia tăng
7552Chi trả lãi do chậm hoàn trả thuế giá trị gia tăng theo chế độ quy định
7599Chi khác
Mục7600Chi xử lý tài sản được xác lập sở hữu Nhà nước
Tiểu mục7601Tài sản không xác định được chủ sở hữu
7602Tài sản bị chôn giấu, chìm đắm
7603Tài sản không có người được nhận thừa kế
7649Chi khác
Mục7650Chi trả các khoản thu nhầm, thu thừa năm trước và chi trả lãi do trả chậm
Tiểu mục7651Chi hoàn trả các khoản thu do cơ quan hải quan quyết định
7652Chi hoàn trả các khoản thu về thuế nội địa
7653Chi hoàn trả các khoản thu về phívà lệ phí
7654Chi trả lãi do trả chậm theo quyết định của cơ quan hải quan
7655Chi trả lãi do trả chậm thuế nội địa
7699Chi trả các khoản thu khác
Mục7700Chi hoàn trả giữa các cấp ngân sách(Hoàn trả các khoản vay, tạm ứng giữa các cấp ngân sách không hạch toán vào mục này)
Tiểu mục7701Chi hoàn trả các khoản phát sinh trong niên độ ngân sách
7702Chi hoàn trả các khoản phát sinh niên độ ngân sách năm trước
7703Chi hoàn trả các khoản thu đã điều tiết sai các năm trước
7749Chi khác
Mục7750Chi khác
Tiểu mục7751Chênh lệch tỷ giá ngoại tệ ngân sách nhà nước
7753Chi khắc phục hậu quả thiên tai, thảm họa, dịch bệnh cho các đơn vị dự toán và cho các doanh nghiệp
7754Chi thưởng và chi phí xử lý các hành vi vi phạm pháp luật của các vụ xử lý không có thu hoặc thu không đủ chi
7756Chi các khoản phí và lệ phí
7757Chi bảo hiểm tài sản và phương tiện
7761Chi tiếp khách
7762Chi bồi thường thiệt hại cho các đối tượng bị oan do cơ quan tố tụng gây ra theo chế độ quy định
7763Chi bồi thường thiệt hại do công chức, viên chức nhà nước gây ra theo chế độ quy định
7764Chi lập quỹ khen thưởng theo chế độ quy định
7765Chi chênh lệch giá bán trái phiếu so với mệnh giá
7766Cấp bù học phí cho cơ sở giáo dục đào tạo theo chế độ
7767Đóng niên liễm cho các tổ chức quốc tế
7799Chi các khoản khác
Mục7850Chi cho công tác Đảng ở tổ chức Đảng cơ sở và các cấp trên cơ sở, các đơn vị hành chính, sự nghiệp
Tiểu mục7851Chi mua báo, tạp chí của Đảng
7852Chi tổ chức đại hội Đảng
7853Chi khen thưởng hoạt động công tác Đảng
7854Chi thanh toán các dịch vụ công cộng, vật tư văn phòng, thông tin tuyên truyền, liên lạc; chi đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ, công tác Đảng, các chi phí Đảng vụ khác và phụ cấp cấp ủy
7899Chi khác
Mục7900Chi cho các sự kiện lớn
Tiểu mục7901Chi bầu cử Quốc hội, Hội đồng nhân dân các cấp theo nhiệm kỳ
7903Chi kỷ niệm các ngày lễ lớn
7949Chi khác
Mục7950Chi lập các quỹ của đơn vị thực hiện khoán chi và đơn vị sự nghiệp có thu theo chế độ quy định
Tiểu mục7951Chi lập Quỹ bổ sung thu nhập, Quỹ dự phòng ổn định thu nhập
7952Chi lập Quỹ phúc lợi
7953Chi lập Quỹ khen thưởng
7954Chi lập Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
7999Chi lập các quỹ khác
Mục8000Chi hỗ trợ và giải quyết việc làm
Tiểu mục
8003Hỗ trợ doanh nghiệp có nhiều lao động nữ, lao động người dân tộc thiểu số, lao động người khuyết tật và doanh nghiệp làm hàng xuất khẩu
8004Hỗ trợ đào tạo kỹ năng nghề
8006Chi tinh giản biên chế
8008Hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 3 tháng
8049Chi hỗ trợ khác
Mục8050Chi hỗ trợ doanh nghiệp và Quỹ tài chính của Nhà nước
Tiểu mục8051Hỗ trợ cho các doanh nghiệp
8052Hỗ trợ doanh nghiệp công ích
8053Hỗ trợ lãi suất tín dụng
8054Hỗ trợ các doanh nghiệp thực hiện cổ phần hóa
8055Hỗ trợ, bổ sung Quỹ bảo trì đường bộ
8056Cấp bù kinh phí thực hiện chính sách về giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
8099Chi hỗ trợ khác
Mục8150Chi quy hoạch
Tiểu mục8151Chi quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của cả nước, vùng, lãnh thổ
8152Chi quy hoạch phát triển ngành, lĩnh vực, sản phẩm chủ yếu
8153Chi quy hoạch xây dựng đô thị, điểm dân cư nông thôn
8154Chi quy hoạch sử dụng đất
8199Chi khác
Tiểu nhóm 0133:Chi trả nợ lãi, phí vay thuộc ngân sách Nhà nước
Mục8300Trả lãi tiền vay trong nước của ngân sách nhà nước
Tiểu mục8301Vay trái phiếu Chính phủ phát hành ra thị trường trong nước
8302Vay từ các quỹ tài chính trong nước
8303Vay phát hành trái phiếu chính quyền địa phương
8304Vay của địa phương từ nguồn vốn cho vay lại của Chính phủ
8349Vay khác
Mục8350Trả lãi tiền vay ngoài nước của ngân sách nhà nước
Tiểu mục8351Vay trái phiếu Chính phủ phát hành ra thị trường quốc tế
8352Vay của các tổ chức quốc tế
8353Vay các tổ chức tài chính nước ngoài khác
8354Vay của Chính phủ các nước
8399Vay khác
Mục8550Trả các khoản phí và chi phí liên quan đến các khoản vay trong nước
Tiểu mục8553Phí phát hành, hoán đổi, thanh toán tín phiếu, trái phiếu Chính phủ
8555Phí cam kết
8556Phí bảo hiểm
8557Phí quản lý
8561Phí thu xếp
8599Trả các khoản phí và chi phí khác
Mục8600Trả các khoản phí và chi phí liên quan đến các khoản vay ngoài nước
Tiểu mục8651Phí cam kết
8652Phí bảo hiểm
8653Phí quản lý
8654Phí thu xếp
8655Phí phát hành, hoán đổi, thanh toán tín phiếu, trái phiếu Chính phủ
8699Trả các khoản phí và chi phí khác
Nhóm 0600:CHI MUA HÀNG HÓA, VẬT TƯ DỰ TRỮ
Tiểu nhóm 0134:Chi mua hàng hóa, vật tư dự trữ
Mục8750Hàng hóa, vật tư dự trữ Quốc gia
Tiểu mục8751Lương thực
8752Nhiên liệu
8753Vật tư kỹ thuật
8754Trang thiết bị kỹ thuật
8799Chi khác
Nhóm 0700:CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN
Tiểu nhóm 0135:Đầu tư, hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp, các quỹ và đầu tư phát triển khác
Mục8900Hỗ trợ hoạt động tín dụng Nhà nước
Tiểu mục8901Cấp bù chênh lệch lãi suất
8902Cấp phí quản lý
8903Hỗ trợ lãi suất sau đầu tư
8904Cấp hỗ trợ kinh phí hoạt động các quỹ
8905Chi bổ sung nguồn vốn cho vay người nghèo và các đối tượng chính sách khác
8949Chi hỗ trợ khác
Mục8950Đầu tư vốn cho các doanh nghiệp, các quỹ
Tiểu mục8952Cấp vốn điều lệ cho các doanh nghiệp
8953Cấp vốn điều lệ cho các quỹ (cấp ban đầu và cấp bổ sung)
8954Góp vốn liên doanh
8955Góp vốn cổ phần
8999Cấsp vốn khác
Tiểu nhóm 0136:Chi đầu tư các dự án
Mục9200Chi chuẩn bị đầu tư
Tiểu mục9201Chi điều tra, khảo sát
9202Chi lập dự án đầu tư
9203Chi tổ chức thẩm định dự án
9204Chi đánh giá tác động của môi trường
9249Chi khác
Mục9250Chi bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất
Tiểu mục9251Chi bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất
9252Chi thực hiện tái định cư
9253Chi tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất
9254Chi phí sử dụng đất trong thời gian xây dựng
9255Chi đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư
9299Chi khác
Mục9300Chi xây dựng
Tiểu mục9301Chi xây dựng các công trình, hạng mục công trình
9302Chi phá và tháo dỡ các vật kiến trúc cũ
9303Chi san lấp mặt bằng xây dựng
9349Chi khác
Mục9350Chi thiết bị
Tiểu mục9351Chi mua sắm thiết bị
9352Chi lắp đặt, thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị
9353Chi đào tạo, chuyển giao công nghệ
9354Chi phí vận chuyển, bảo hiểm
9355Thuế và các loại phí, lệ phí liên quan
9356Các chi phí mua thiết bị, phần mền, lắp đặt, hiệu chỉnh, đào tạo, chuyển giao, vận chuyển, bảo hành, thuế, phí liên quan công nghệ thông tin
9399Chi khác
Mục9400Chi phí khác
Tiểu mục9401Chi phí quản lý dự án
9402Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng
9403Lệ phí cấp đất xây dựng, cấp giấy phép xây dựng
9405Chi xây dựng công trình tạm, công trình phụ trợ phục vụ thi công
9449Chi khác
Nhóm 0800CHI CHO VAY VÀ GÓP VỐN CỦA NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
Tiểu nhóm 0137:Chi cho vay và góp vốn của Nhà nước
Mục9500Cho vay đầu tư phát triển trong nước
Tiểu mục9501Cho đối tượng chính sách vay
9549Cho vay khác
Mục9650Cho vay ngoài nước
Tiểu mục9651Cho các Chính phủ nước ngoài vay
9653Cho các tổ chức tài chính và phi tài chính vay
9699Cho vay khác
Mục9700Đóng góp vốn với các tổ chức quốc tế và tham gia góp vốn của Nhà nước
Tiểu mục9701Đóng góp vốn với các tổ chức tài chính quốc tế
9749Đóng góp khác
Tiểu nhóm 0138:Chi hỗ trợ địa phương khác
Mục9800Chi hỗ trợ địa phương khác
Tiểu mục9801Chi hỗ trợ địa phương khác

III. VAY VÀ TRẢ NỢ GỐC VAY CỦA NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

Mục820Vay và trả nợ gốc vay trong nước của Ngân sách nhà nước
Tiểu mục821Vay trái phiếu Chính phủ phát hành ra thị trường trong nước
832Vay từ các quỹ tài chính trong nước
836Vay phát hành trái phiếu chính quyền địa phương
837Vay của địa phương từ nguồn vốn cho vay lại của Chính phủ
839Vay khác
Mục840Vay và trả nợ gốc vay ngoài nước của Ngân sách nhà nước
Tiểu mục845Vay trái phiếu Chính phủ phát hành ra thị trường quốc tế
846Vay của các tổ chức quốc tế
847Vay các tổ chức tài chính nước ngoài khác
848Vay của Chính phủ các nước
859Vay khác

IV. MÃ SỐ DANH MỤC THEO DÕI CHUYỂN NGUỒN GIỮA CÁC NĂM

Mục900Nguồn năm trước chuyển sang năm nay (thu chuyển nguồn)
Tiểu mục911Vốn đầu tư phát triển thực hiện chuyển nguồn từ năm trước sang năm nay theo quy định của Luật Đầu tư công
912Kinh phí mua sắm trang thiết bị đã đầy đủ hồ sơ, hợp đồng mua sắm trang thiết bị ký trước ngày 31 tháng 12 năm thực hiện dự toán; kinh phí mua tăng, mua bù hàng dự trữ Quốc gia
913Nguồn thực hiện chính sách tiền lương, phụ cấp, trợ cấp và các khoản tính theo tiền lương cơ sở, bảo trợ xã hội;
914Kinh phí được giao tự chủ của các đơn vị sự nghiệp công lập và các cơ quan nhà nước; các khoản viện trợ không hoàn lại đã xác định cụ thể nhiệm vụ chi
915Các khoản dự toán được cấp có thẩm quyền bổ sung sau ngày 30 tháng 9 năm thực hiện dự toán, không bao gồm các khoản bổ sung do các đơn vị dự toán cấp trên điều chỉnh dự toán đã giao cho các đơn vị dự toán trực thuộc
916Kinh phí nghiên cứu khoa học bố trí trong thời gian thực hiện các đề tài, dự án nghiên cứu khoa học được cấp có thẩm quyền quyết định
917Các khoản tăng thu, tiết kiệm chi năm trước được phép chuyển sang năm nay theo quy định
918Kinh phí khác theo quy định của pháp luật
Mục950Chuyển nguồn năm nay sang năm sau (chi chuyển nguồn)
Tiểu mục961Vốn đầu tư phát triển thực hiện chuyển nguồn từ năm nay sang năm sau theo quy định của Luật Đầu tư công
962Kinh phí mua sắm trang thiết bị đã đầy đủ hồ sơ, hợp đồng mua sắm trang thiết bị ký trước ngày 31 tháng 12 năm thực hiện dự toán; kinh phí mua tăng, mua bù hàng dự trữ Quốc gia
963Nguồn thực hiện chính sách tiền lương, phụ cấp, trợ cấp và các khoản tính theo tiền lương cơ sở, bảo trợ xã hội;
964Kinh phí được giao tự chủ của các đơn vị sự nghiệp công lập và các cơ quan nhà nước; các khoản viện trợ không hoàn lại đã xác định cụ thể nhiệm vụ chi
965Các khoản dự toán được cấp có thẩm quyền bổ sung sau ngày 30 tháng 9 năm thực hiện dự toán, không bao gồm các khoản bổ sung do các đơn vị dự toán cấp trên điều chỉnh dự toán đã giao cho các đơn vị dự toán trực thuộc
966Kinh phí nghiên cứu khoa học bố trí trong thời gian thực hiện các đề tài, dự án nghiên cứu khoa học được cấp có thẩm quyền quyết định
967Các khoản tăng thu, tiết kiệm chi năm nay được phép chuyển sang năm sau theo quy định
968Kinh phí khác theo quy định của pháp luật

V. MỤC TẠM THU, MỤC TẠM CHI CHƯA ĐƯA VÀO CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC (NSNN)

MỤC TẠM THU CHƯA ĐƯA VÀO CÂN ĐỐI NSNN
Mục0001Tạm thu thuế
Mục0002Tạm thu, tạm giữ từ bán tài sản
Mục0003Tạm thu khác
Mục0004Tạm ứng từ Ngân hàng Nhà nước
Mục0005Tạm ứng từ Quỹ dự trữ tài chính
Mục0007Tạm ứng từ Kho bạc Nhà nước
Mục0008Tạm ứng từ Quỹ tích lũy trả nợ
Mục0011Vay tín phiếu Kho bạc ngắn hạn
Mục0012Thu tạm ứng từ ngân sách cấp trên
Mục0049Vay khác
MỤC TẠM CHI CHƯA ĐƯA VÀO CÂN ĐỐI NSNN
Mục0051Chi tạm ứng đơn vị hành chính sự nghiệp
Mục0052Tạm ứng vốn xây dựng cơ bản qua Kho bạc Nhà nước
Mục0056Tạm ứng vốn viện trợ cho Lào, Campuchia
Mục0058Tạm ứng chi trả nợ gốc cho Quỹ tích lũy trả nợ
Mục0063Tạm ứng cho các doanh nghiệp
Mục0065Tạm ứng cho ngân sách cấp dưới
Mục0066Tạm ứng chi trả lãi cho Quỹ tích lũy trả nợ
Mục0067Tạm ứng chi trả phí cho Quỹ tích lũy trả nợ
Mục0068Tạm ứng chi trả lãi vay của tổ chức khác
Mục0071Tạm ứng chi trả nợ gốc vay của tổ chức khác
Mục0099Tạm ứng khác

>> Xem thêm: Mã tiểu mục nộp thuế TNCN 2022

Previous articleMã tiểu mục nộp thuế TNCN 2022
Next articleDanh mục các ngành nghề kinh doanh có điều kiện mới nhất 2022

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here