Home Kế toán BÀI TẬP XUẤT NHẬP KHẨU ỦY THÁC CÓ LỜI GIẢI

BÀI TẬP XUẤT NHẬP KHẨU ỦY THÁC CÓ LỜI GIẢI

101
0
Bài tập xuất nhập khẩu ủy thác có lời giải
Bài tập xuất nhập khẩu ủy thác có lời giải

Trong bài viết này mình sẽ trình bày bài tập xuất nhập khẩu ủy thác có lời giải chi tiết, mời các bạn cùng xem nhé!

1. Ví dụ 1 bài tập nhập khẩu ủy thác

Công ty thương mại D&D nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, hạch toán hàng tồn kho theo pp kê khai thường xuyên, tính giá xuất kho hàng hóa theo phương pháp đích danh, hạch toán ngoại tệ theo pp sử dụng tỷ giá thực tế.

SDĐK TK 1122 là: 10.450.000 đ (500USD x 20.900 VND/USD)

Trong tháng có tình hình nhận ủy thác nhập cho công ty K:

1. Nhận chuyển khoản 10.000 USD của công ty K để ký quỹ mở L/C nhập hàng. Công ty D&D đã hoàn thành thủ tục mở L/C. (biết TGTT 20.950 VND/USD)

2. Hàng về cảng công ty D&D và đại diện công ty K lập thủ tục hải quan để kiểm nhận hàng: 1.000 đơn vị E, đơn giá 10 USD/đv/CIF HCM. Công ty D&D chuyển toàn bộ hồ sơ liên quan đến nhập khẩu ủy thác cho công ty K ghi rõ giá trị hàng nhập, thuế nhập khẩu 5% giá nhập, thuế GTGT hàng nhập khẩu 10% (TGTT do hải quan quy đổi để tính thuế 20.970 VND/USD).

3. NH đối chiếu bộ chứng từ với điều kiện mở L/C và tiến hành trả tiền cho công ty nước ngoài 10.000 USD, thủ tục phí NH là 0,1% (trong đó thuế GTGT 10%) thanh toán bằng TGNH là ngoại tệ công ty D&D đã chi hộ cho công ty K. (biết TGTT 20.960 VND/USD)

4. Thu TGNH bằng ngoại tệ bao gồm: Phí ủy thác 5% giá nhập khẩu (trong đó thuế GTGT 10%) và khoản thủ tục phí NH đã chi hộ cho công ty K (TGTT: 20.980 VND/USD)

5. Nhận chuyển khoản (VNĐ) của công ty K để công ty D&D nộp thuế nhập khẩu và thuế VAT hàng nhập khẩu. Sau đó công ty D&D đã chuyển đủ số tiền nộp thuế cho nhà nước.

6. Bảng tính tiền lương trong tháng và các khoản trích theo lương là 5.000.000 đ, trong đó bộ phận bán hàng là 3.000.000, bộ phận QLDN là 2.000.000 đ, trích BHXH, BHYT, KPCĐ, BHTN theo chế độ qui định.

7. Công ty D&D trích khấu hao tháng tính vào CP bán hàng 1.000.000 đ, tính vào CP QLDN: 1.000.000 đ.

8. Căn cứ vào báo cáo quỹ có số liệu như sau: Chi tiền vận chuyển bốc vác bán hàng 1.100.000 (trong đó VAT 100.000 đ); Chi trả tiền điện thoại, tiền điện, fax,… dùng cho bộ phận QLDN 1.100.000 (trong đó VAT 100.000 đ)

9. Xác định và kết chuyển KQKD.

Bài giải VD 1 bài tập xuất nhập khẩu ủy thác

Công ty K (bên giao ủy thác nhập khẩu)

NV1:
+ Nợ TK 331 (D&D): 209.500 (10.000 x 20,95)

Có TK 515: 500

Có TK 1122: 209.000 (10.000 x 20,9) TGBQ

  • Có TK 0072: 10.000 USD

NV2: Công ty K nhận được các chứng từ về lô hàng đã xuất khẩu từ công ty D&D:

  • Nợ TK 1561: 209.500

Có TK 331 (D&D): 209.500

  • Thuế NK, tính vào giá nhập kho:

Nợ TK 1561: 10.485

Có TK 33331: 10.485 (10.000 x 5% x 20,97)

  • Thuế GTGT hàng nhập khẩu:

Nợ TK 1331: 22.018,5 [(10.000 x 5% x 20,97) + 10.485] x 10%

NV3: Phí NH phải trả cho D&D:

  • Nợ TK 1562: 190,5 (209,6/1,1)

Nợ TK 1331: 19,1 (209,6 – 190,55)

Có TK 331 (D&D): 209,6 (10.000 x 0,1% x 20,96 TGTT)

Công ty D&D (bên nhận ủy thác nhập khẩu)

NV1:

  • Nợ TK 1122: 209.500

Có TK 3388K: 209.500

  • Nợ TK 0072: 10.000 USD
  • Nợ TK 244: 209.500 TGTT

Có TK 1122: 209.476 (TGBQGQ):20,9476

Có TK 515: 24

  • Có TK 0072: 10.000 USD

NV2:

  • Nợ TK 003: 209.700
  • Có TK 003: 209.700

NV3:

  • Nợ TK 3388K: 209.500 TTĐD – tại thời điểm ghi nhận

Có TK 244: 209.500 TTĐD – tại thời điểm ký quỹ

  • Nợ TK 1388K: 209,6

Có TK 1122: 209,476 (10.00 x 0,1% x 20,9476) TGBQDĐ

Có TK 515: 0,124

  • Có TK 0072: 10 USD

NV4:

  • Nợ TK 1122: 10.699,8 (10.000 x 5% x 20,98) + (10.000 x 0,1% x 20,98%)

Có TK 5113: 9.536,36 [(10.000 x 5% x 20,98)/(1+10%)]

Có TK 3331: 953,64

Có TK 1388K: 209,6 (10.000 x 0,1% x 20,96)

Có TK 515: 0,2

  • Nợ TK 0072: 510 USD

NV5:

  • Nợ TK 1121: 32.503,5

Có TK 3388K: 32.503,5

  • Nợ TK 3388K: 32.503,55

Có TK 1121: 32.503,55

NV6:

  • Nợ TK 641: 3.000

Nợ TK 642: 2.000

Có TK 334: 5.000

  • Nợ TK 641: 705 (3.000 x 23,5%)

Nợ TK 642: 470

Nợ TK 334: 525

Có TK 338: 1.700

NV7:

  • Nợ TK 641: 1.000

Nợ TK 642: 1.000

Có TK 214: 2.000

NV8:

  • Nợ TK 641: 1.000

Nợ TK 642: 1.000

Nợ TK 133: 200

Có TK 111: 2.200

NV9:

  • Nợ TK 511: 9.536,36

Nợ TK 515: 24,324

Có TK 911: 9.560,68

  • Nợ TK 911: 10.175

Có TK 641: 5.705

Có TK 642: 4.470

  • Nợ TK 421: 614,316

Có TK 911: 614,316

>> Bạn đang xem: Bài tập xuất nhập khẩu ủy thác có lời giải

2. Ví dụ 2 bài tập xuất khẩu ủy thác

Công ty A chuyên kinh doanh xuất nhập khẩu hàng hóa, hạch toán theo phương pháp kê khai thường xuyên, tính thuế GTGT theo pp khấu trừ.

1. Công ty B gởi hàng nhờ công ty A xuất khẩu ủy thác hộ lô hàng N, trị giá xuất kho 500.000.000 đ, trị giá bán chưa thuế 60.000 USD/FOB HCM, công ty A đã nhận được hàng từ công ty B. Biết TGTT là 21.230 VND/USD.

2. Công ty A chi hộ 2.000.000 đ bằng tiền mặt để làm thủ tục xuất khẩu cho công ty B.

3. Công ty A tính số thuế phải nộp và tiến hành nộp thuế xuất khẩu thay cho công ty B bằng tiền gửi ngân hàng, thuế xuất khẩu là 2%. Hàng đã xuất xuống tàu xong, tiền hàng chưa thu. Biết TGTT là 21.220 VND/USD.

4. Công ty B chuyển khoản (bằng VND) thanh toán tiền chi hộ và tiền thuế xuất khẩu cho công ty A.

5. Công ty A nhận được giấy báo có của NH, nội dung: Thu tiền KH (NV3), trừ phí NH là 660 USD (trong đó thuế VAT 10%) NH đã ghi tăng vào tài khoản tiền gởi công ty A là 59.340 USD. Biết tỷ giá tt là 21.235 VND/USD.

6. Công ty A tính phí hoa hồng ủy thác phải thu từ công ty B là 1.650 USD, trong đó thuế VAT 10%. Biết TGTT: 21.223 VND/USD.

7. Công ty A và công ty B đối chiếu công nợ tiến hành bù trừ và thanh lý hợp đồng: Công ty A chuyển khoản ngoại tệ thanh toán qua NH cho công ty B (Sau khi đã trừ phí NH và hoa hồng ủy thác. Biết TGTT 21.220 VND/US.

8. Cuối tháng công ty A tiến hành kết chuyển và xác định KQKD.

Yêu cầu: Định khoản và phản ánh vào tài khoản có liên quan các NV kinh tế phát sinh trên theo pp TGTT. Phương pháp xuất ngoại tệ theo pp BQGQ.

Bài giải VD 2 bài tập xuất nhập khẩu ủy thác

Đơn vị tính: 1.000 đ

Bên giao xuất khẩu ủy thác công ty B:

NV1:

Nợ TK 157: 500.000

Có TK 1561: 500.000

NV2:

Nợ TK 641: 2.000

Có TK 3388A: 2.000

NV3:

Nợ TK 131A: 1.273.200

Có TK 511: 1.273.200

Nợ TK 632: 500.000

Có TK 157: 500.000

Nợ TK 33332: 25.464

Có TK 3388A: 25.464

Nợ TK 511: 25.464

Có TK 33332: 25.464

NV4:

Nợ TK 3388A: 27.464

Có TK 1121: 27.464

NV5:

Nợ TK 641: 12.741

Nợ TK 1331: 1.274,1

Có TK 3388A: 14.015,1

NV6:

Nợ TK 641: 31.834,5

Nợ TK 1331: 3.183,45

Có TK 3388A: 35.017,95

NV7:

Nợ TK 3388A: 49.033,05

Có TK 131A: 49.033,05

Nợ TK 1122: 1.224.181,8 (21,22)

Có TK 131A: 1.224.166,95

Có TK 515: 14,85

Nợ TK 0072: 57.690 USD

NV8:

Nợ TK 911: 546.575,5

Có TK 632: 500.000

Có TK 641: 46.575,5

Nợ TK 511: 1.247.736

Nợ TK 515: 14,85

Có TK 911: 1.247.750,85

Nợ TK 911: 701.175,35

Có TK 421: 701.175,35

Bên nhận ủy thác xuất khẩu công ty A

NV1:

Nợ TK 003: 1.273.800

NV2: 

Nợ TK 1388B: 2.000

Có TK 1111: 2.000

NV3:

Nợ TK 1388B: 25.464

Có TK 1121: 25.464

Có TK 003: 1.273.800

NV4:

Nợ TK 1121: 27.464

Có TK 1388B: 27.464

NV5:
Nợ TK 1122: 1.260.084,9

Nợ TK 1388B: 14.015,1

Có TK 3388B: 1.274.100

Nợ TK 0072: 59.340 USD

NV6:

Nợ TK 131: 35.017,95

Có TK 5113: 31.834,5

Có TK 3331: 3.183,45

NV7:

Nợ TK 3388B: 49.033,05

Có TK 131: 35.017,95

Có TK 1388B: 14.015,1

Nợ TK 3388B: 1.225.066,95

Có TK 1122: 1.225.047,15 (57.690 x 21,235)

Có TK 515:19,8

Có TK 0072: 57.690 USD

NV8:

Nợ TK 5113: 31.834,5

Nợ TK 515: 19,8

Có TK 911: 31.854,3

Nợ TK 911: 31.854,3

Có TK 421: 31.854,3

Qua hai ví dụ trên đây hy vọng các bạn có thể nắm được cách làm bài tập xuất nhập khẩu ủy thác và áp dụng vào các bài tập tương tự, cảm ơn các bạn.

>> Xem thêm: Bài tập xuất nhập khẩu trực tiếp có lời giải

Văn bản hợp nhất 04/VBHN-BTC

Previous articleBÀI TẬP XUẤT NHẬP KHẨU TRỰC TIẾP CÓ LỜI GIẢI
Next articleMã tiểu mục nộp thuế TNCN 2022

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here